形形色色
[xíng xíng sè sè] [形 形 色 色]
đủ loại; đủ kiểu; mọi loại (khác nhau)
形容事物种类繁多,各式各样。
在国际大都市的商业街上,汇聚了来自世界各地形形色色的游客。
zài guó jì dà dū shì de shāng yè jiē shàng, huì jù le lái zì shì jiè gè dì xíng xíng sè sè de yóu kè.Trên con phố thương mại của đô thị quốc tế, tụ hội đủ mọi kiểu du khách đến từ khắp nơi trên thế giới.