千篇一律
[qiān piān yī lǜ] [千 篇 一 律]
một ngàn bài, cùng một quy tắc (thành ngữ); rập khuôn và lặp đi lặp lại; nhìn một cái là biết hết
对啊,许多老房子直接被拆掉建成了千篇一律的商场。
duì a, xǔ duō lǎo fáng zi zhí jiē bèi chāi diào jiàn chéng le qiān piān yí lǜ de shāng chǎng.Đúng vậy, rất nhiều nhà cổ bị phá bỏ trực tiếp để xây các trung tâm thương mại rập khuôn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ文章的结构不能千篇一律。
wén zhāng de jié gòu bù néng qiān piān yí lǜ.Cấu trúc bài viết không thể rập khuôn như nhau.
你说得对,失去人文底蕴的街区,最后往往会沦为千篇一律的卖场。
nǐ shuō de duì, shī qù rén wén dǐ yùn de jiē qū, zuì hòu wǎng wǎng huì lún wéi qiān piān yí lǜ de mài chǎng.Cậu nói đúng, khu phố mất đi chiều sâu nhân văn rốt cuộc thường sẽ biến thành khu bán hàng rập khuôn.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓