一律
[yī lǜ] [一 律]
giống nhau; đồng loạt; tất cả
全部,没有任何例外。
公司规定一律不迟到。
gōng sī guī dìng yí lǜ bù chí dào.Công ty quy định không được đến muộn.
giống nhau; một kiểu; rập khuôn
同一种样子,没有变化。
这些建筑的设计完全一律。
zhè xiē jiàn zhù de shè jì wán quán yí lǜ.Thiết kế của các công trình này hoàn toàn giống hệt nhau.
对啊,许多老房子直接被拆掉建成了千篇一律的商场。
duì a, xǔ duō lǎo fáng zi zhí jiē bèi chāi diào jiàn chéng le qiān piān yí lǜ de shāng chǎng.Đúng vậy, rất nhiều nhà cổ bị phá bỏ trực tiếp để xây các trung tâm thương mại rập khuôn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ除国家级禁运外,其余情况一律按原条款执行,逾期就扣罚。
chú guó jiā jí jìn yùn wài, qí yú qíng kuàng yí lǜ àn yuán tiáo kuǎn zhí xíng, yú qī jiù kòu fá.Ngoài cấm vận cấp quốc gia, các tình huống còn lại nhất loạt thực hiện theo điều khoản gốc, quá hạn là phạt trừ.
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡你说得对,失去人文底蕴的街区,最后往往会沦为千篇一律的卖场。
nǐ shuō de duì, shī qù rén wén dǐ yùn de jiē qū, zuì hòu wǎng wǎng huì lún wéi qiān piān yí lǜ de mài chǎng.Cậu nói đúng, khu phố mất đi chiều sâu nhân văn rốt cuộc thường sẽ biến thành khu bán hàng rập khuôn.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓