同等
[tóng děng] [同 等]
bằng với; có cùng đẳng cấp hoặc địa vị xã hội
程度、地位或待遇相同。
我们对所有应聘者同等看待,择优录取。
wǒ men duì suǒ yǒu yìng pìn zhě tóng děng kàn dài, zé yōu lù qǔ.Chúng tôi đối xử bình đẳng như nhau với tất cả ứng viên, tuyển chọn người xuất sắc nhất.
历史排放总量不同,怎能简单要求大家承担同等代价?
lì shǐ pái fàng zǒng liàng bù tóng, zěn néng jiǎn dān yāo qiú dà jiā chéng dān tóng děng dài jià?Tổng lượng phát thải lịch sử khác nhau, sao có thể yêu cầu mọi người gánh chịu cái giá ngang nhau được?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới并列短语由同等成分构成。
bìng liè duǎn yǔ yóu tóng děng chéng fèn gòu chéng.Cụm từ đẳng lập được cấu tạo từ các thành phần ngang hàng.
哎,私营机构往往拒绝承担同等损失,过去的违约先例不就证明了吗?
āi, sī yíng jī gòu wǎng wǎng jù jué chéng dān tóng děng sǔn shī, guò qù de wéi yuē xiān lì bú jiù zhèng míng le ma?Chao ôi, các tổ chức tư nhân thường từ chối gánh chịu tổn thất tương đương, chẳng phải tiền lệ vỡ nợ trước đây đã chứng minh rồi sao?
Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương