不等
[bù děng] [BẤT 等]
không bằng; đa dạng
问题是,喜欢一件事并不等于适合把它当成职业。
wèn tí shì, xǐ huan yí jiàn shì bìng bù děng yú shì hé bǎ tā dàng chéng zhí yè.Vấn đề là thích một việc không có nghĩa là phù hợp để coi việc đó là nghề nghiệp.
Trong bài: Tranh biện đạo đức chỉnh sửa bộ gen người那我会承认错误,因为不轻易改变并不等于绝不改变。
nà wǒ huì chéng rèn cuò wù, yīn wèi bù qīng yì gǎi biàn bìng bù děng yú jué bù gǎi biàn.Khi đó em sẽ thừa nhận sai lầm, vì không dễ dàng thay đổi không có nghĩa là tuyệt đối không thay đổi.
Trong bài: Một khi đã quyết thì không đổi ý · 一旦…就…对,我看你刚才还一直盯着站牌,现在怎么突然不等了?
duì, wǒ kàn nǐ gāng cái hái yì zhí dīng zhe zhàn pái, xiàn zài zěn me tū rán bù děng le?Đúng, vừa rồi mình thấy cậu cứ nhìn chằm chằm vào bảng trạm, giờ sao đột nhiên không chờ nữa vậy?
Trong bài: Thà đi bộ còn hơn chờ xe buýt · 宁可…也不…