中等
[zhōng děng] [TRUNG 等]
trung bình
介于高等和初等或高等和低等之间
他的英语成绩在班级里属于中等水平。
tā de yīng yǔ chéng jì zài bān jí lǐ shǔ yú zhōng děng shuǐ píng.Điểm tiếng Anh của cậu ấy thuộc trình độ trung bình trong lớp.
根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。
gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật在寒风中等车真是一件受罪的事。
zài hán fēng zhōng děng chē zhēn shì yí jiàn shòu zuì de shì.Đợi xe buýt trong gió lạnh quả là chịu khổ.