上等
[shàng děng] [上 等]
chất lượng cao; hạng nhất
加油!大家都在球场上等着你呢。
jiā yóu! dà jiā dōu zài qiú chǎng shàng děng zhe nǐ ne.Cố lên! Mọi người đều đang đợi cậu ở trên sân bóng đấy.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……朋友送了我一罐上等的龙井茶。
péng yǒu sòng le wǒ yí guàn shàng děng de lóng jǐng chá.Bạn tặng tôi một hũ trà Long Tỉnh thượng hạng.
对,在路上等了半个小时。
duì, zài lù shang děng le bàn gè xiǎo shí.Vâng, đã đợi ở trên đường nửa tiếng đồng hồ.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…