高质量
[gāo zhì liàng] [高 质 量]
chất lượng cao
请您放心,我保证高质量完成任务。
qǐng nín fàng xīn, wǒ bǎo zhèng gāo zhì liàng wán chéng rèn wu.Xin thầy yên tâm, em bảo đảm hoàn thành nhiệm vụ với chất lượng cao.
Trong bài: Báo cáo tiến độ và xin gia hạn dự án这家酒店提供高质量的餐饮服务。
zhè jiā jiǔ diàn tí gōng gāo zhì liàng de cān yǐn fú wù.Khách sạn này cung cấp dịch vụ ăn uống chất lượng cao.
一言为定,感谢你带来了一场逻辑严密的高质量交锋。
yì yán wèi dìng, gǎn xiè nǐ dài lái le yì chǎng luó jí yán mì de gāo zhì liàng jiāo fēng.Nhất trí như vậy, cảm ơn bạn đã mang lại một màn đối đầu chất lượng cao và logic chặt chẽ.
Trong bài: Tranh luận về một chủ đề gây tranh cãi