高档【高檔】
[gāo dàng] [高 档]
chất lượng cao; cao cấp; hàng đầu
质量或等级高级
这家餐厅以提供高档食材和精致服务而闻名。
zhè jiā cān tīng yǐ tí gōng gāo dàng shí cái hé jīng zhì fú wù ér wén míng.Nhà hàng này nổi tiếng vì cung cấp nguyên liệu cao cấp và dịch vụ tinh tế.
是啊,现在全换成了昂贵的高档连锁咖啡馆和文创店。
shì a, xiàn zài quán huàn chéng le áng guì de gāo dàng lián suǒ kā fēi guǎn hé wén chuàng diàn.Đúng vậy, giờ toàn bộ đổi thành các quán cà phê chuỗi cao cấp và tiệm sáng tạo văn hóa đắt đỏ.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每新手开车上路时常常不敢挂高档。
xīn shǒu kāi chē shàng lù shí cháng cháng bù gǎn guà gāo dàng.Lái mới khi ra đường thường không dám vào số cao.
商场引进了许多国际高档化妆品。
shāng chǎng yǐn jìn le xǔ duō guó jì gāo dàng huà zhuāng pǐn.Trung tâm thương mại đã nhập về rất nhiều mỹ phẩm cao cấp quốc tế.