高等
[gāo děng] [高 等]
cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v.
程度、级别或发展阶段较高的
接受高等教育是很多年轻人实现梦想的重要途径。
jiē shòu gāo děng jiào yù shì hěn duō nián qīng rén shí xiàn mèng xiǎng de zhòng yào tú jìng.Được hưởng nền giáo dục bậc cao là con đường quan trọng để nhiều người trẻ thực hiện ước mơ.
主要是高等统计学以及几门核心数学课。
zhǔ yào shi gāo děng tǒng jì xué yǐ jí jǐ mén hé xīn shù xué kè.Chủ yếu là môn thống kê nâng cao cùng với mấy môn toán cốt lõi.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定对,唯有兼顾二者,高等教育的科研生态才能走入良性循环。
duì, wéi yǒu jiān gù èr zhě, gāo děng jiào yù de kē yán shēng tài cái néng zǒu rù liáng xìng xún huán.Đúng, chỉ có cân nhắc chu toàn cả hai, hệ sinh thái nghiên cứu khoa học của giáo dục đại học mới có thể bước vào vòng tuần hoàn lành tính.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…他毕业于一所医学高等专科学校。
tā bì yè yú yì suǒ yī xué gāo děng zhuān kē xué xiào.Anh ấy tốt nghiệp từ một trường cao đẳng y tế.