最高等[zuì gāo děng] [最 高 等]Lưu từKhácmức cao nhất; đẳng cấp hàng đầuChữ trong từ最zuìnhất高gāocao等děngđợiTừ cùng chữ:最后zuì hòuHSK 1cuối cùng最好zuì hǎoHSK 1tốt nhất平等píng děngHSK 2bình đẳng最近zuì jìnHSK 2gần đây最初zuì chūHSK 4ban đầu相等xiāng děngHSK 5bằng中等zhōng děngHSK 6trung bình初等chū děngHSK 6sơ cấp (tức là dễ)最佳zuì jiāHSK 6tốt nhấtXem thêm (3)Ví dụ trong bài học得知学员顺利通过最高等级考试,王老师感到万分欣慰。dé zhī xué yuán shùn lì tōng guò zuì gāo děng jí kǎo shì, wáng lǎo shī gǎn dào wàn fēn xīn wèi.Hay tin học viên thuận lợi vượt qua kỳ thi cấp độ cao nhất, thầy Vương cảm thấy vô cùng an lòng.