优质【優質】
[yōu zhì] [优 质]
chất lượng cao
质量优良。
该企业凭借优质的产品和贴心的服务赢得了客户信赖。
gāi qǐ yè píng jiè yōu zhì de chǎn pǐn hé tiē xīn de fú wù yíng dé le kè hù xìn lài.Doanh nghiệp này đã giành được sự tin cậy của khách hàng nhờ sản phẩm chất lượng cao và dịch vụ chu đáo.
嗯,失去读者信任确实致命,但优质内容也需要资金支持啊。
èn, shī qù dú zhě xìn rèn què shí zhì mìng, dàn yōu zhì nèi róng yě xū yào zī jīn zhī chí a.Ừm, đánh mất lòng tin của độc giả đúng là chí mạng, nhưng nội dung chất lượng cao cũng cần hỗ trợ tài chính mà.
Trong bài: Tranh luận về vị thế của báo chí điều tra trong kỷ nguyên lưu lượng这片山坡上种满了优质的咖啡。
zhè piàn shān pō shàng zhǒng mǎn le yōu zhì de kā fēi.Sườn đồi này trồng đầy cà phê chất lượng cao.
语言学底层逻辑不稳,学生怎么可能构建出优质的算法模型?
yǔ yán xué dǐ céng luó jí bù wěn, xué shēng zěn me kě néng gòu jiàn chū yōu zhì de suàn fǎ mó xíng?Logic nền tảng của ngôn ngữ học không vững, sinh viên làm sao có thể xây dựng mô hình thuật toán chất lượng cao?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…