优惠【優惠】
[yōu huì] [优 惠]
ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi
给予比一般更好的待遇或折扣
超市今天搞活动,很多商品都有优惠。
chāo shì jīn tiān gǎo huó dòng, hěn duō shāng pǐn dōu yǒu yōu huì.Siêu thị hôm nay làm chương trình, rất nhiều hàng hóa đều có ưu đãi.
我明白了,所以财务优惠还是得保留,对吧?
wǒ míng bái le, suǒ yǐ cái wù yōu huì hái shì de bǎo liú, duì ba?Em hiểu rồi, cho nên ưu đãi tài chính vẫn phải giữ lại, đúng không ạ?
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……购买团体票可以享受优惠价格。
gòu mǎi tuán tǐ piào kě yǐ xiǎng shòu yōu huì jià gé.Mua vé đoàn có thể được hưởng giá ưu đãi.
小美,我刚才在网上抢到了一张大额优惠券!
xiǎo měi, wǒ gāng cái zài wǎng shàng qiǎng dào le yì zhāng dà é yōu huì quàn!Tiểu Mỹ, mình vừa săn được một phiếu giảm giá giá trị lớn trên mạng này!
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是