惠
[huì]
(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên); (tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顾 (huì gù))
我明白了,所以财务优惠还是得保留,对吧?
wǒ míng bái le, suǒ yǐ cái wù yōu huì hái shì de bǎo liú, duì ba?Em hiểu rồi, cho nên ưu đãi tài chính vẫn phải giữ lại, đúng không ạ?
Trong bài: Chính sách thu hút nhân tài khoa học công nghệ trở về nước · 以……为……买这件衣服很实惠,质量也好。
mǎi zhè jiàn yī fu hěn shí huì, zhì liàng yě hǎo.Mua chiếc áo này rất hời, chất lượng cũng tốt.
小美,我刚才在网上抢到了一张大额优惠券!
xiǎo měi, wǒ gāng cái zài wǎng shàng qiǎng dào le yì zhāng dà é yōu huì quàn!Tiểu Mỹ, mình vừa săn được một phiếu giảm giá giá trị lớn trên mạng này!
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是