互惠[hù huì] [互 惠]Lưu từKháclợi ích lẫn nhau; cùng có lợi; tính qua lạiChữ trong từ互hùlẫn nhau惠huì(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)Từ cùng chữ:互相hù xiāngHSK 3lẫn nhau互联网hù lián wǎngHSK 3Internet优惠yōu huìHSK 5ưu đãi实惠shí huìHSK 5lợi ích thiết thực互动hù dòngHSK 6tương tác贤惠xián huìHSK 6hiền thục互信hù xìnHSK 7tin tưởng lẫn nhau互助hù zhùHSK 7giúp đỡ lẫn nhau互补hù bǔHSK 7bổ sung cho nhauXem thêm (2)