贤惠【賢惠】
[xián huì] [贤 惠]
hiền thục; nết na; đảm đang
指妇女温顺善良,善于持家。
他常夸妻子温柔贤惠,把家里照顾得井井有条。
tā cháng kuā qī zǐ wēn róu xián huì, bǎ jiā lǐ zhào gù de jǐng jǐng yǒu tiáo.Anh ấy thường khen vợ dịu dàng hiền thục, chăm sóc gia đình đâu ra đấy.
他娶了个温柔贤惠的好媳妇。
tā qǔ le gè wēn róu xián huì de hǎo xí fù.Anh ấy lấy được một người vợ hiền thục dịu dàng.
历史上,这位皇后以聪明贤惠著称。
lì shǐ shàng, zhè wèi huáng hòu yǐ cōng ming xián huì zhù chēng.Trong lịch sử, vị hoàng hậu này nổi tiếng là người thông minh và đức hạnh.