贤
[xián]
người tài đức; cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn
她性格温和,既贤惠又能干。
tā xìng gé wēn hé, jì xián huì yòu néng gàn.Cô ấy tính tình ôn hòa, vừa hiền thục lại vừa tháo vát.
读书人应当牢记古代圣贤的教诲。
dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.
历代圣贤都注重个人的品德修养。
lì dài shèng xián dōu zhù zhòng gè rén de pǐn dé xiū yǎng.Bậc thánh hiền các triều đại đều chú trọng đến việc tu dưỡng đạo đức cá nhân.