美德
[měi dé] [美 德]
1.Mỹ và Đức
美国与德国的合称
美德两国在国际贸易政策上展开了新一轮的双边会谈。
měi dé liǎng guó zài guó jì mào yì zhèng cè shàng zhǎn kāi le xīn yì lún de shuāng biān huì tán.Hai nước Mỹ và Đức đã tiến hành một vòng đàm phán song phương mới về chính sách thương mại quốc tế.
2.đạo đức tốt đẹp; mỹ đức
美好的品德
诚实守信是中华民族的传统美德。
chéng shí shǒu xìn shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.Thành thật giữ chữ tín là đức tính tốt đẹp truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
勤俭节约是中华民族的传统美德。
qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.Cần kiệm tiết kiệm là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
孝顺父母是中华民族的传统美德。
xiào shùn fù mǔ shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.Hiếu thảo với cha mẹ là đạo đức truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
尊老爱幼是中华民族的传统美德。
zūn lǎo ài yòu shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé.Kính già yêu trẻ là truyền thống đạo đức tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.