美容
[měi róng] [美 容]
cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ); làm cho hấp dẫn hơn; làm đẹp
修饰或护理容貌使之美丽。
她每个月都去美容院做一次皮肤护理。
tā měi gè yuè dōu qù měi róng yuàn zuò yí cì pí fū hù lǐ.Mỗi tháng cô ấy đều đến tiệm thẩm mỹ để chăm sóc da một lần.
nghề làm đẹp, dịch vụ tân trang
美化容貌或外观的技术与服务。
现代美容已经发展成为大产业。
xiàn dài měi róng yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi dà chǎn yè.Ngành làm đẹp hiện đại đã phát triển thành một ngành công nghiệp lớn.
她在市中心开了一家高端美容沙龙。
tā zài shì zhōng xīn kāi le yì jiā gāo duān měi róng shā lóng.Cô ấy mở một salon làm đẹp cao cấp ở trung tâm thành phố.
预防衰老是许多美容产品的主打功效。
yù fáng shuāi lǎo shì xǔ duō měi róng chǎn pǐn de zhǔ dǎ gōng xiào.Phòng chống lão hóa là công dụng chính của nhiều sản phẩm làm đẹp.