装扮【裝扮】
[zhuāng bàn] [装 扮]
trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang
化妆打扮外表或化装改变形象。
演员们经过精心装扮,生动重现了古代学者的风貌。
yǎn yuán men jīng guò jīng xīn zhuāng bàn, shēng dòng chóng xiàn le gǔ dài xué zhě de fēng mào.Các diễn viên sau khi hóa trang tỉ mỉ đã tái hiện sinh động phong thái của các học giả thời xưa.
trang phục; diện mạo; cách ăn mặc
化装或打扮后的外表模样。
她今天的奇特装扮吸引了大家的目光。
tā jīn tiān de qí tè zhuāng bàn xī yǐn le dà jiā de mù guāng.Trang phục kỳ lạ của cô ấy hôm nay đã thu hút ánh nhìn của mọi người.
嗯,穿着确实会影响观感,不过你平时的装扮一向很得体。
èn, chuān zhuó què shí huì yǐng xiǎng guān gǎn, bú guò nǐ píng shí de zhuāng bàn yí xiàng hěn dé tǐ.Ừ, trang phục đúng là ảnh hưởng cảm nhận, nhưng cách ăn mặc thường ngày của cậu luôn rất chỉnh tề.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非她把自己的小公寓装扮得非常精致。
tā bǎ zì jǐ de xiǎo gōng yù zhuāng bàn de fēi cháng jīng zhì.Cô ấy trang hoàng căn hộ nhỏ của mình vô cùng tinh tế.