扮演
[bàn yǎn] [扮 演]
đóng vai; diễn
饰演某种角色;充当某种身份。
她在这部电影中扮演一位母亲。
tā zài zhè bù diàn yǐng zhōng bàn yǎn yí wèi mǔ qīn.Cô ấy đóng vai một người mẹ trong bộ phim này.
是的,我们还想增加一些现场角色扮演的互动环节。
shì de, wǒ men hái xiǎng zēng jiā yì xiē xiàn chǎng jué sè bàn yǎn de hù dòng huán jié.Vâng ạ, chúng em còn muốn thêm một số khâu tương tác đóng vai tại hiện trường.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên确实如此,名不正则信任崩塌,那你认为大国在其中应当扮演怎样的角色?
què shí rú cǐ, míng bú zhèng zé xìn rèn bēng tā, nà nǐ rèn wéi dà guó zài qí zhōng yīng dāng bàn yǎn zěn yàng de jué sè?Đúng là như vậy, danh không chính thì niềm tin sụp đổ, vậy em cho rằng nước lớn nên đóng vai trò gì trong đó?
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế