美好
[měi hǎo] [美 HẢO]
đẹp; tốt đẹp
令人满意和愉快的。
希望你的生活很美好。
xī wàng nǐ de shēng huó hěn měi hǎo.Hi vọng cuộc sống của bạn rất tốt đẹp.
这代表着团圆和对新年的美好祝愿。
zhè dài biǎo zhe tuán yuán hé duì xīn nián de měi hǎo zhù yuàn.Điều này tượng trưng cho sự đoàn viên và những lời chúc tốt đẹp cho năm mới.
Trong bài: Giới thiệu phong tục đêm Giao thừa我们应该珍惜美好的大学时光。
wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.
是的,大家共同参与才能让城市环境变得更美好。
shì de, dà jiā gòng tóng cān yù cái néng ràng chéng shì huán jìng biàn de gèng měi hǎo.Vâng ạ, mọi người cùng tham gia mới có thể làm cho môi trường đô thị trở nên tốt đẹp hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải