优【優】
[yōu]
xuất sắc; vượt trội
优良、优秀或胜过一般。
这家企业在市场上表现极优,获得了客户的一致好评。
zhè jiā qǐ yè zài shì chǎng shàng biǎo xiàn jí yōu, huò dé le kè hù de yí zhì hǎo píng.Doanh nghiệp này thể hiện cực kỳ xuất sắc trên thị trường, nhận được đánh giá cao nhất quán từ khách hàng.
nghệ nhân kịch; diễn viên tuồng cổ
古代指演杂戏、歌舞的艺人。
古人把演杂戏的艺人称作优。
gǔ rén bǎ yǎn zá xì de yì rén chēng zuò yōu.Người xưa gọi nghệ nhân diễn tạp kỹ là "ưu".
我优化了任务的安排顺序。
wǒ yōu huà le rèn wu de ān pái shùn xù.Em đã tối ưu thứ tự sắp xếp nhiệm vụ.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而培育优秀的人才需要很长时间。
péi yù yōu xiù de rén cái xū yào hěn cháng shí jiān.Đào tạo nhân tài ưu tú cần thời gian rất dài.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性