XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

艺人【藝人】

[yì rén] [艺 NHÂN]

nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên

从事戏曲、杂技、演艺等表演的人。

这位艺人在舞台上的表现非常精彩。

zhè wèi yì rén zài wǔ tái shàng de biǎo xiàn fēi cháng jīng cǎi.

Biểu diễn của người nghệ sĩ này trên sân khấu rất tuyệt vời.

那我该去哪里联系有代表性的手工艺人呢?

nà wǒ gāi qù nǎ lǐ lián xì yǒu dài biǎo xìng de shǒu gōng yì rén ne?

Vậy em nên đi đâu để liên hệ với những nghệ nhân có tính đại diện ạ?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得

古人把演杂戏的艺人称作优。

gǔ rén bǎ yǎn zá xì de yì rén chēng zuò yōu.

Người xưa gọi nghệ nhân diễn tạp kỹ là "ưu".

确实。但如果只靠政府补贴,手艺人能维持生活吗?

què shí. dàn rú guǒ zhǐ kào zhèng fǔ bǔ tiē, shǒu yì rén néng wéi chí shēng huó ma?

Quả thực vậy. Nhưng nếu chỉ dựa vào trợ cấp chính phủ, nghệ nhân có duy trì được cuộc sống không?

Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得