实惠
[shí huì] [实 惠]
lợi ích thiết thực; lợi thế vật chất; rẻ
价格便宜且合算
这家超市的水果很实惠。
zhè jiā chāo shì de shuǐ guǒ hěn shí huì.Trái cây ở siêu thị này rất đáng tiền.
lợi ích thực tế
实际的好处
这次活动让消费者得到了实惠。
zhè cì huó dòng ràng xiāo fèi zhě dé dào le shí huì.Hoạt động lần này giúp người tiêu dùng có được lợi ích thiết thực.
有可能,不过单凭人多,还不能断定味道好,也许只是性价比高、价格实惠。
yǒu kě néng, bú guò dān píng rén duō, hái bù néng duàn dìng wèi dào hǎo, yě xǔ zhǐ shì xìng jià bǐ gāo, jià gé shí huì.Có thể, nhưng chỉ dựa vào đông người thì chưa thể khẳng định là ngon, có khi chỉ vì đáng đồng tiền, giá phải chăng.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见东北菜以量大实惠著称。
dōng běi cài yǐ liáng dà shí huì zhù chēng.Ẩm thực Đông Bắc nổi tiếng với khẩu phần lớn và giá hợp lý.