灵通【靈通】
[líng tōng] [灵 通]
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
消息通达敏捷,能及时掌握情况。
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.
[líng tōng] [灵 通]
nhanh và nhiều (tin tức); thông minh; hiệu quả
消息通达敏捷,能及时掌握情况。
他在行业内消息灵通,总能获得最新资讯。
tā zài háng yè nèi xiāo xī líng tōng, zǒng néng huò dé zuì xīn zī xùn.Anh ấy thạo tin trong ngành, luôn nắm được thông tin mới nhất.