飞速【飛速】
[fēi sù] [飞 速]
nhanh chóng; một cách nhanh chóng
非常迅速;像飞一样快。
随着科技的进步,人工智能技术正在飞速发展。
suí zhe kē jì de jìn bù, rén gōng zhì néng jì shù zhèng zài fēi sù fā zhǎn.Cùng với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, công nghệ trí tuệ nhân tạo đang phát triển nhanh chóng.
thần tốc; cực nhanh
极快的;速度非常快的。
我们正处于一个飞速变化的时代。
wǒ men zhèng chǔ yú yí gè fēi sù biàn huà de shí dài.Chúng ta đang ở trong một thời đại biến đổi cực nhanh.
舞台上的舞者在音乐中飞速旋转。
wǔ tái shàng de wǔ zhě zài yīn yuè zhōng fēi sù xuán zhuǎn.Vũ công trên sân khấu xoay tròn nhanh theo điệu nhạc.
为了准时到达,他在雨中飞速奔跑。
wèi le zhǔn shí dào dá, tā zài yǔ zhōng fēi sù bēn pǎo.Để đến đúng giờ, anh ấy chạy như bay trong mưa.