沟通【溝通】
[gōu tōng] [沟 通]
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
使彼此相通、交流思想或信息
多与父母沟通能减少很多误会。
duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.
那我现在就去跟法务部的同事沟通。
nà wǒ xiàn zài jiù qù gēn fǎ wù bù de tóng shì gōu tōng.Vậy mình bây giờ liền đi trao đổi với đồng nghiệp phòng pháp chế.
Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?
nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免双方同意建立长效的沟通机制。
shuāng fāng tóng yì jiàn lì cháng xiào de gōu tōng jī zhì.Hai bên đồng ý xây dựng cơ chế giao tiếp lâu dài.