XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

沟【溝】

[gōu]

1.mương; rãnh; rãnh nước

地面上的水槽,用于排水或引水

路边有一条很深的排水沟。

lù biān yǒu yì tiáo hěn shēn de pái shuǐ gōu.

Bên đường có một con mương thoát nước rất sâu.

2.rãnh khía trên bề mặt vật

物体表面的凹槽或刻痕

这块木板上有一道细沟。

zhè kuài mù bǎn shàng yǒu yí dào xì gōu.

Tấm gỗ này có một rãnh nhỏ trên mặt.

道

那我现在就去跟法务部的同事沟通。

nà wǒ xiàn zài jiù qù gēn fǎ wù bù de tóng shì gōu tōng.

Vậy mình bây giờ liền đi trao đổi với đồng nghiệp phòng pháp chế.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

多与父母沟通能减少很多误会。

duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.

Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.

那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?

nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?

Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免