代沟
[dài gōu] [代 沟]
khoảng cách thế hệ
难怪代沟越来越深,长辈总用当年的经验来要求我们,自然产生分歧。
nán guài dài gōu yuè lái yuè shēn, zhǎng bèi zǒng yòng dāng nián de jīng yàn lái yāo qiú wǒ men, zì rán chǎn shēng fēn qí.Hèn chi khoảng cách thế hệ ngày càng lớn, người lớn cứ dùng kinh nghiệm thời xưa để yêu cầu chúng em, tự nhiên sẽ nảy sinh bất đồng.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪