代表团【代表團】
[dài biǎo tuán] [代 表 团]
đoàn đại biểu; lượng từ: 个 (gè)
由多名代表组成的集体
中国代表团今天到了我们学校。
zhōng guó dài biǎo tuán jīn tiān dào le wǒ men xué xiào.Đoàn đại biểu Trung Quốc hôm nay đã đến trường chúng tôi.
个
岛国代表团在闭门会议里态度极其坚决,寸步不让。
dǎo guó dài biǎo tuán zài bì mén huì yì lǐ tài dù jí qí jiān jué, cùn bù bú ràng.Đoàn đại biểu các đảo quốc trong cuộc họp kín có thái độ cực kỳ kiên quyết, không nhượng bộ nửa bước.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…王老师,两方代表团在跨境破产财产清偿顺位上的分歧非常尖锐。
wáng lǎo shī, liǎng fāng dài biǎo tuán zài kuà jìng pò chǎn cái chǎn qīng cháng shùn wèi shàng de fēn qí fēi cháng jiān ruì.Thầy Vương, bất đồng giữa hai đoàn đại biểu về thứ tự ưu tiên thanh toán tài sản phá sản xuyên biên giới vô cùng gay gắt.
Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何代表团将于明天早晨抵达北京。
dài biǎo tuán jiāng yú míng tiān zǎo chén dǐ dá běi jīng.Đoàn đại biểu sẽ đến Bắc Kinh vào sáng sớm ngày mai.
