社团【社團】
[shè tuán] [社 团]
hiệp hội; hội; nhóm
为共同目的联合起来的群众组织
大学期间参加专业学术社团有助于拓展人脉资源。
dà xué qī jiān cān jiā zhuān yè xué shù shè tuán yǒu zhù yú tuò zhǎn rén mài zī yuán.Tham gia các hội nhóm học thuật chuyên ngành thời đại học giúp mở rộng nguồn quan hệ.
对,我们社团平时都用网盘来存资料。
duì, wǒ men shè tuán píng shí dōu yòng wǎng pán lái cún zī liào.Đúng vậy, câu lạc bộ chúng ta bình thường đều dùng ổ đĩa mạng để lưu tài liệu.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光参加社团真的有用吗?
cān jiā shè tuán zhēn de yǒu yòng ma?Tham gia câu lạc bộ thật sự có ích sao?
Trong bài: Khó khăn thích nghi khi du học · 不至于我想加入学校的音乐社团。
wǒ xiǎng jiā rù xué xiào de yīn yuè shè tuán.Tôi muốn gia nhập câu lạc bộ âm nhạc của trường.