谜团【謎團】
[mí tuán] [谜 团]
câu đố; bí ẩn; tình huống khó lường
难以解开的疑团或神秘现象
警方全力搜集线索,试图解开这个困扰多时的谜团。
jǐng fāng quán lì sōu jí xiàn suǒ, shì tú jiě kāi zhè ge kùn rǎo duō shí de mí tuán.Cảnh sát dốc sức thu thập manh mối, cố gắng giải mã bí ẩn làm đau đầu bấy lâu.
侦探小说往往需要依靠精密的逻辑推理来解开案件谜团。
zhēn tàn xiǎo shuō wǎng wǎng xū yào yī kào jīng mì de luó jí tuī lǐ lái jiě kāi àn jiàn mí tuán.Tiểu thuyết trinh thám thường cần dựa vào suy luận logic chặt chẽ để giải đáp bí ẩn vụ án.
