谜底【謎底】
[mí dǐ] [谜 底]
đáp án của câu đố
谜语的答案,比喻事情的真相
经过王老师的耐心启发,大家终于猜出了谜底。
jīng guò wáng lǎo shī de nài xīn qǐ fā, dà jiā zhōng yú cāi chū le mí dǐ.Qua sự gợi ý kiên nhẫn của thầy Vương, mọi người cuối cùng đã đoán ra đáp án câu đố.
看了谜底,大家恍然大悟。
kàn le mí dǐ, dà jiā huǎng rán dà wù.Xem xong đáp án, mọi người bỗng nhiên vỡ lẽ.