XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

海底

[hǎi dǐ] [海 底]

đáy biển; đáy đại dương; dưới đáy biển

大海的最底部或水下深处

科学家正在探索神秘的海底世界。

kē xué jiā zhèng zài tàn suǒ shén mì de hǎi dǐ shì jiè.

Các nhà khoa học đang khám phá thế giới đáy biển đầy bí ẩn.

海底泥沙扩散超过了五十公里,远超此前的理论模拟值。

hǎi dǐ ní shā kuò sàn chāo guò le wǔ shí gōng lǐ, yuǎn chāo cǐ qián de lǐ lùn mó nǐ zhí.

Bùn lắng đáy biển đã khuếch tán hơn năm mươi kilômét, vượt xa giá trị mô phỏng lý thuyết trước đó.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

工人们正在海底铺设跨国光缆。

gōng rén men zhèng zài hǎi dǐ pū shè kuà guó guāng lǎn.

Các công nhân đang tiến hành đặt cáp quang xuyên quốc gia dưới đáy biển.

要打破僵局,我们不妨借鉴国际海底区域的深海采矿法律制度。

yào dǎ pò jiāng jú, wǒ men bù fáng jiè jiàn guó jì hǎi dǐ qū yù de shēn hǎi cǎi kuàng fǎ lǜ zhì dù.

Muốn phá vỡ bế tắc, chúng ta đừng ngại tham khảo chế độ pháp lý khai thác khoáng sản đáy biển sâu ở vùng biển quốc tế.

Trong bài: Khung pháp lý sở hữu tài nguyên không gian sâu · 不妨