海关【海關】
[hǎi guān] [海 关]
hải quan (tức kiểm tra cửa khẩu); lượng từ: 个 (gè)
检查进出境人员和货物的机关
我们在海关检查护照。
wǒ men zài hǎi guān jiǎn chá hù zhào.Chúng tôi kiểm tra hộ chiếu ở hải quan.
个
除了地址,你还得认真做海关申报才行。
chú le dì zhǐ, nǐ hái děi rèn zhēn zuò hǎi guān shēn bào cái xíng.Ngoài địa chỉ ra, bạn còn phải làm khai báo hải quan cẩn thận nữa.
Trong bài: Gửi bưu khẩu quốc tế và khai báo海关正在严格检查进出的货物。
hǎi guān zhèng zài yán gé jiǎn chá jìn chū de huò wù.Hải quan đang kiểm tra nghiêm ngặt hàng hóa ra vào.
甚至还有可能在海关被直接拒绝通关呢。
shèn zhì hái yǒu kě néng zài hǎi guān bèi zhí jiē jù jué tōng guān ne.Thậm chí còn có khả năng bị từ chối thông quan trực tiếp tại hải quan nữa đấy.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的