剧团【劇團】
[jù tuán] [剧 团]
đoàn kịch
演戏的艺术表演团体
这个话剧团每年都会前往全国各地进行公益巡演。
zhè ge huà jù tuán měi nián dōu huì qián wǎng quán guó gè dì jìn xíng gōng yì xún yǎn.Đoàn kịch nói này hằng năm đều đi lưu diễn từ thiện khắp cả nước.
仔细想想,先用震撼的视听体验把观众吸引进剧场,至少能保证剧团先生存下来。
zǐ xì xiǎng xiǎng, xiān yòng zhèn hàn de shì tīng tǐ yàn bǎ guān zhòng xī yǐn jìn jù chǎng, zhì shǎo néng bǎo zhèng jù tuán xiān shēng cún xià lái.Nghĩ kỹ thì, dùng trải nghiệm nghe nhìn ấn tượng thu hút khán giả vào rạp trước, ít nhất có thể đảm bảo đoàn kịch sống sót trước đã.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为这座城市有一家著名的京剧团。
zhè zuò chéng shì yǒu yì jiā zhù míng de jīng jù tuán.Thành phố này có một đoàn Kinh kịch nổi tiếng.
话虽如此,但如今传统戏曲面临严重的受众断层,剧团再不求变就快维持不下去了。
huà suī rú cǐ, dàn rú jīn chuán tǒng xì qǔ miàn lín yán zhòng de shòu zhòng duàn céng, jù tuán zài bù qiú biàn jiù kuài wéi chí bú xià qù le.Nói thì là vậy, nhưng nay hý kịch truyền thống đối mặt đứt gãy đối tượng khán giả nghiêm trọng, đoàn kịch không chịu đổi mới thì sắp chẳng duy trì nổi nữa.
Trong bài: Thương mại hoá nghệ thuật truyền thống · 不失为