剧组【劇組】
[jù zǔ] [剧 组]
dàn diễn viên và đội sản xuất; nhóm biểu diễn và sản xuất
影视或戏剧制作拍摄的工作团队。
剧组为了追求真实的视觉效果,专门奔赴沙漠取景。
jù zǔ wèi le zhuī qiú zhēn shí de shì jué xiào guǒ, zhuān mén bēn fù shā mò qǔ jǐng.Đoàn làm phim vì muốn theo đuổi hiệu ứng thị giác chân thực đã lặn lội đến tận sa mạc để quay cảnh.
演员为了拍好打戏在剧组苦练武术。
yǎn yuán wèi le pāi hǎo dǎ xì zài jù zǔ kǔ liàn wǔ shù.Diễn viên khổ luyện võ thuật trong đoàn phim để đóng tốt cảnh hành động.
剧组在山区拍戏期间,演员们克服了恶劣的天气和艰苦的生活条件。
jù zǔ zài shān qū pāi xì qī jiān, yǎn yuán men kè fú le è liè de tiān qì hé jiān kǔ de shēng huó tiáo jiàn.Trong thời gian đoàn phim quay ở vùng núi, các diễn viên đã vượt qua thời tiết khắc nghiệt và điều kiện sinh hoạt gian khổ.