剧院【劇院】
[jù yuàn] [剧 院]
1.rạp hát; lượng từ: 家 (jiā), 座 (zuò)
演出戏剧、歌舞等节目的场所。
今晚国家大剧院将有一场高水准的交响乐演出。
jīn wǎn guó jiā dà jù yuàn jiāng yǒu yì chǎng gāo shuǐ zhǔn de jiāo xiǎng yuè yǎn chū.Tối nay tại Nhà hát Lớn Quốc gia sẽ có một buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp cao.
2.Đoàn kịch, đoàn nghệ thuật (quy mô lớn)
规模较大的戏剧表演团体。
他是国家话剧院的一名青年演员。
tā shì guó jiā huà jù yuàn de yì míng qīng nián yǎn yuán.Anh ấy là một diễn viên trẻ của Đoàn Kịch nói Quốc gia.
家、座
这出话剧今晚将在大剧院上演。
zhè chū huà jù jīn wǎn jiāng zài dà jù yuàn shàng yǎn.Vở kịch này tối nay sẽ được công diễn tại nhà hát lớn.
火灾发生后,这座剧院开始重建。
huǒ zāi fā shēng hòu, zhè zuò jù yuàn kāi shǐ chóng jiàn.Sau vụ hỏa hoạn, nhà hát này bắt đầu được xây dựng lại.
影剧院和图书馆都属于公共场所。
yǐng jù yuàn hé tú shū guǎn dōu shǔ yú gōng gòng chǎng suǒ.Rạp chiếu phim và thư viện đều thuộc nơi công cộng.