社会主义【社會主義】
[shè huì zhǔ yì] [社 会 主 义]
chủ nghĩa xã hội
指以生产资料公有制为基础的社会制度
社会主义核心价值观引导着现代公民树立良好的道德风尚。
shè huì zhǔ yì hé xīn jià zhí guān yǐn dǎo zhe xiàn dài gōng mín shù lì liáng hǎo de dào dé fēng shàng.Các giá trị cốt lõi của chủ nghĩa xã hội định hướng công dân hiện đại xây dựng chuẩn mực đạo đức tốt đẹp.
教育的目标是培养全面发展的社会主义新人。
jiào yù de mù biāo shì péi yǎng quán miàn fā zhǎn de shè huì zhǔ yì xīn rén.Mục tiêu của giáo dục là bồi dưỡng con người mới xã hội chủ nghĩa phát triển toàn diện.