XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

代理

[dài lǐ] [代 理]

đại diện; thay mặt xử lý công việc

代替他人处理事务或履行职责

经理出差了,由他代理日常工作。

jīng lǐ chū chāi le, yóu tā dài lǐ rì cháng gōng zuò.

Giám đốc đi công tác rồi, anh ấy đại diện xử lý công việc hằng ngày.

đại lý; người đại diện

受委托代表他人办事的机构或个人

他在本地开了一家房产代理。

tā zài běn dì kāi le yì jiā fáng chǎn dài lǐ.

Anh ấy mở một văn phòng đại lý bất động sản tại địa phương.

嗯…我们可以通过跨境数据合规审查,结合本地代理人制度来予以约束。

èn… wǒ men kě yǐ tōng guò kuà jìng shù jù hé guī shěn chá, jié hé běn dì dài lǐ rén zhì dù lái yǔ yǐ yuē shù.

Ừm... chúng em có thể thông qua kiểm tra tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới, kết hợp chế độ đại diện địa phương để ràng buộc.

Trong bài: Thẩm định pháp lý cơ chế chịu trách nhiệm của thuật toán đề xuất

只要各方分布式账本直接对接,点对点清算不就能省去中间代理行的繁琐环节了吗?

zhǐ yào gè fāng fēn bù shì zhàng běn zhí jiē duì jiē, diǎn duì diǎn qīng suàn bú jiù néng shěng qù zhōng jiān dài lǐ xíng de fán suǒ huán jié le ma?

Chỉ cần sổ cái phân tán của các bên kết nối trực tiếp, thanh toán ngang hàng chẳng phải sẽ lược bỏ được khâu ngân hàng đại lý rườm rà sao?

Trong bài: Thanh toán xuyên biên giới bằng đồng tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương · 尚且……何况……