XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

代理人

[dài lǐ rén] [代 理 NHÂN]

đại diện

受人委托代其办理事务的人

签合同前,请务必出示法定代理人的授权书。

qiān hé tong qián, qǐng wù bì chū shì fǎ dìng dài lǐ rén de shòu quán shū.

Trước khi ký hợp đồng, xin vui lòng xuất trình giấy ủy quyền của người đại diện hợp pháp.

嗯…我们可以通过跨境数据合规审查,结合本地代理人制度来予以约束。

èn… wǒ men kě yǐ tōng guò kuà jìng shù jù hé guī shěn chá, jié hé běn dì dài lǐ rén zhì dù lái yǔ yǐ yuē shù.

Ừm... chúng em có thể thông qua kiểm tra tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới, kết hợp chế độ đại diện địa phương để ràng buộc.

Trong bài: Thẩm định pháp lý cơ chế chịu trách nhiệm của thuật toán đề xuất