XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

代替

[dài tì] [代 替]

thay thế; thay cho

用别的人或事物来替换

没人能代替他在我心中的位置。

méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.

Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.

那合同写得再详细,也不能代替信任,对吗?

nà hé tong xiě de zài xiáng xì, yě bù néng dài tì xìn rèn, duì ma?

Vậy hợp đồng dù viết chi tiết đến đâu cũng không thể thay thế sự tin tưởng, đúng không ạ?

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。

bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.

Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.

Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一

嗯,换句话说,你认为工具应当辅助思考,而不是代替思考。

èn, huàn jù huà shuō, nǐ rèn wéi gōng jù yīng dāng fǔ zhù sī kǎo, ér bú shì dài tì sī kǎo.

Ừm, nói cách khác, em cho rằng công cụ nên hỗ trợ tư duy chứ không thay thế tư duy.

Trong bài: Thảo luận nhóm học thuật