XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

取代

[qǔ dài] [取 代]

thay thế; chiếm chỗ; thế chỗ

替换掉原来的位置或事物。

人工智能正在某些重复性岗位上逐步取代传统的人工操作。

rén gōng zhì néng zhèng zài mǒu xiē chóng fù xìng gǎng wèi shàng zhú bù qǔ dài chuán tǒng de rén gōng cāo zuò.

Trí tuệ nhân tạo đang từng bước thay thế các thao tác thủ công truyền thống ở một số vị trí lặp đi lặp lại.

你打算用什么新材料来取代它们呢?

nǐ dǎ suàn yòng shén me xīn cái liào lái qǔ dài tā men ne?

Cậu định dùng vật liệu mới nào để thay thế chúng?

Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的

对啊,我担心传统写代码的工作会被彻底取代。

duì a, wǒ dān xīn chuán tǒng xiě dài mǎ de gōng zuò huì bèi chè dǐ qǔ dài.

Đúng vậy, mình lo công việc viết mã truyền thống sẽ bị thay thế hoàn toàn.

Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早

线上沟通很难完全取代面对面的互动。

xiàn shàng gōu tōng hěn nán wán quán qǔ dài miàn duì miàn de hù dòng.

Giao tiếp trực tuyến khó thay thế hoàn toàn tương tác mặt đối mặt.