替
[tì]
1.thay thế cho; thay chỗ; thay thế
代替别人做某事
我今天替他去开会。
wǒ jīn tiān tì tā qù kāi huì.Hôm nay tôi đi họp thay anh ấy.
2.cho (thay mặt/hướng về ai mà biểu lộ tâm lý)
引出对象,相当于“为”或“给”
听说你考上了大学,我真替你高兴。
tīng shuō nǐ kǎo shàng le dà xué, wǒ zhēn tì nǐ gāo xìng.Nghe nói bạn thi đậu đại học, tôi thật sự mừng cho bạn.
可是我怕你太累,所以替你取消了。
kě shì wǒ pà nǐ tài lèi, suǒ yǐ tì nǐ qǔ xiāo le.Nhưng mình sợ cậu quá mệt, nên đã hủy thay cậu.
Trong bài: Giúp đỡ nhưng lại khiến bạn khó chịu · 反而没人能代替他在我心中的位置。
méi rén néng dài tì tā zài wǒ xīn zhōng de wèi zhì.Không ai có thể thay thế vị trí của anh ấy trong lòng tôi.
我们需要替你正式申请治疗用药豁免。
wǒ men xū yào tì nǐ zhèng shì shēn qǐng zhì liáo yòng yào huō miǎn.Chúng ta cần thay cậu chính thức xin miễn trừ trị liệu dùng thuốc.
Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于