替换【替換】
[tì huàn] [替 换]
thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
用一人或物代替另一人或物
技术人员迅速用新零件替换了那台机器受损的部件。
jì shù rén yuán xùn sù yòng xīn líng jiàn tì huàn le nà tái jī qì shòu sǔn de bù jiàn.Nhân viên kỹ thuật nhanh chóng dùng linh kiện mới thay thế bộ phận bị hỏng của cỗ máy đó.
我们可以逐步替换高能耗车队,先在示范园区开展试点。
wǒ men kě yǐ zhú bù tì huàn gāo néng hào chē duì, xiān zài shì fàn yuán qū kāi zhǎn shì diǎn.Chúng ta có thể từng bước thay thế đội xe tiêu hao năng lượng cao, thử nghiệm trước ở khu công nghiệp kiểu mẫu.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon立刻全面替换?你清楚全面转向后量子密码标准的成本和系统风险吗?
lì kè quán miàn tì huàn? nǐ qīng chǔ quán miàn zhuǎn xiàng hòu liàng zǐ mì mǎ biāo zhǔn de chéng běn hé xì tǒng fēng xiǎn ma?Lập tức thay thế toàn diện? Em có rõ chi phí và rủi ro hệ thống của việc chuyển hướng toàn diện sang chuẩn mật mã hậu lượng tử không?
Trong bài: Thách thức của máy tính lượng tử đối với hạ tầng mật mã quốc gia · 固然……但是……我认为当务之急是加速后量子密码体系的研发,并逐步替换掉现有的脆弱算法。
wǒ rèn wéi dāng wù zhī jí shì jiā sù hòu liàng zǐ mì mǎ tǐ xì de yán fā, bìng zhú bù tì huàn diào xiàn yǒu de cuì ruò suàn fǎ.Em cho rằng việc cấp bách trước mắt là đẩy nhanh nghiên cứu phát triển hệ thống mật mã hậu lượng tử, đồng thời từng bước thay thế các thuật toán mỏng manh hiện tại.
Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng