兑换【兌換】
[duì huàn] [兑 换]
chuyển đổi; trao đổi
用一种货币或物品换另一种
出国旅行前,他特意去银行兑换了一些当地货币。
chū guó lǚ xíng qián, tā tè yì qù yín háng duì huàn le yì xiē dāng dì huò bì.Trước khi đi du lịch nước ngoài, anh ấy đặc ý đến ngân hàng đổi một ít tiền tệ địa phương.
没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải会员可凭累计积分兑换精美礼品。
huì yuán kě píng lěi jì jī fēn duì huàn jīng měi lǐ pǐn.Hội viên có thể đổi quà tinh xảo bằng điểm tích lũy cộng dồn.
可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。
kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一