兑
[duì]
đổi tiền; trao đổi; thêm (chất lỏng)
没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。
méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.
Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải请在有效期内持支票到银行兑现。
qǐng zài yǒu xiào qī nèi chí zhī piào dào yín háng duì xiàn.Vui lòng mang séc đến ngân hàng đổi tiền mặt trong thời hạn hiệu lực.
可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。
kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.
Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一