承兑[chéng duì] [承 兑]Lưu từKhác(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)Chữ trong từ承chéngchịu兑duìđổi tiềnTừ ghép:提示承兑tí shì chéng duìxuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)Từ cùng chữ:承受chéng shòuHSK 4chịu đựng承担chéng dānHSK 4đảm nhận承认chéng rènHSK 4thừa nhận承办chéng bànHSK 5đảm nhận承诺chéng nuòHSK 6hứa承包chéng bāoHSK 7nhận thầu承载chéng zàiHSK 7chịu tải