挤兑
[jǐ duì] [挤 兑]
hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
确实,如果完全依赖外部借新还旧,容易引发流动性挤兑风险。
què shí, rú guǒ wán quán yī lài wài bù jiè xīn hái jiù, róng yì yǐn fā liú dòng xìng jǐ duì fēng xiǎn.Quả thực, nếu hoàn toàn dựa vào việc vay mới trả cũ từ bên ngoài, sẽ dễ dẫn đến rủi ro cạn kiệt thanh khoản.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此依我看,分级诊疗机制是遏制医疗挤兑的首要防线,先分流轻症。
yī wǒ kàn, fēn jí zhěn liáo jī zhì shì è zhì yī liáo jǐ duì de shǒu yào fáng xiàn, xiān fēn liú qīng zhèng.Theo tôi, cơ chế phân cấp khám chữa bệnh là tuyến phòng thủ đầu tiên ngăn quá tải y tế, phải phân luồng ca nhẹ trước.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp基层要是顶不住出现医疗挤兑,整个防控网络可能就会面临瘫痪。
jī céng yào shi dǐng bú zhù chū xiàn yī liáo jǐ duì, zhěng gè fáng kòng wǎng luò kě néng jiù huì miàn lín tān huàn.Nếu tuyến cơ sở không chống đỡ nổi dẫn đến hiện tượng quá tải y tế dây chuyền, toàn bộ mạng lưới phòng chống dịch có thể đối mặt nguy cơ tê liệt.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之